代数拓扑 dàishù tàpū
volume volume

Từ hán việt: 【đại số thác phốc】

Đọc nhanh: 代数拓扑 (đại số thác phốc). Ý nghĩa là: tôpô đại số (toán học.).

Ý Nghĩa của "代数拓扑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

代数拓扑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tôpô đại số (toán học.)

algebraic topology (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 代数拓扑

  • volume volume

    - 能 néng 被 bèi 选拔 xuǎnbá 出来 chūlái 代表 dàibiǎo 国家 guójiā 参赛 cānsài 是 shì 多数 duōshù 运动员 yùndòngyuán 的 de 最高 zuìgāo 荣誉 róngyù

    - Được chọn để đại diện quốc gia tham gia thi đấu là niềm vinh dự cao nhất của đa số vận động viên.

  • volume volume

    - 利息 lìxī 单 dān 证券 zhèngquàn 上 shàng 的 de 代表 dàibiǎo 一定 yídìng 数目 shùmù 利息 lìxī 的 de 可 kě 流通 liútōng 证书 zhèngshū

    - Giấy chứng nhận lãi suất trên chứng khoán đại diện cho một số lượng lãi suất có thể lưu thông.

  • volume volume

    - 在 zài 数字化 shùzìhuà 时代 shídài 发行 fāxíng 一本 yīběn 杂志 zázhì

    - Một tạp chí mới trong thời đại kỹ thuật số?

  • volume volume

    - 这 zhè 集合 jíhé 代表 dàibiǎo 所有 suǒyǒu 的 de 偶数 ǒushù

    - Tập hợp này đại diện cho tất cả các số chẵn.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 代数 dàishù 很 hěn 容易 róngyì

    - Học đại số rất dễ dàng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 男孩 nánhái 做 zuò 不出 bùchū 这道 zhèdào 代数 dàishù 题 tí

    - Cậu bé này không thể giải được bài toán đại số này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 代表 dàibiǎo 了 le 多数 duōshù 同志 tóngzhì 的 de 要求 yāoqiú

    - anh ấy đại diện nói lời yêu cầu của đa số các đồng chí.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 学习 xuéxí 以 yǐ 提高 tígāo 自己 zìjǐ 的 de 代数 dàishù 水平 shuǐpíng

    - Cô ấy đang học để nâng cao trình độ đại số của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bū , Pū
    • Âm hán việt: Phác , Phốc
    • Nét bút:一丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QY (手卜)
    • Bảng mã:U+6251
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tà , Tuò , Zhí
    • Âm hán việt: Chích , Thác , Tháp
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMR (手一口)
    • Bảng mã:U+62D3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao