拓宽眼光 tuò kuān yǎnguāng
volume volume

Từ hán việt: 【thác khoan nhãn quang】

Đọc nhanh: 拓宽眼光 (thác khoan nhãn quang). Ý nghĩa là: mở rộng tầm nhìn.

Ý Nghĩa của "拓宽眼光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拓宽眼光 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mở rộng tầm nhìn

扩展视野,增加见识和理解范围

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拓宽眼光

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 放出 fàngchū 炯炯 jiǒngjiǒng 的 de 光芒 guāngmáng

    - hai mắt sáng long lanh.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 一副 yīfù 老 lǎo 光 guāng 眼镜 yǎnjìng

    - Ông ấy đeo một cặp kính lão.

  • volume volume

    - 他 tā 毕 bì 不在乎 bùzàihu 别人 biérén 的 de 眼光 yǎnguāng

    - Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến ánh nhìn của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 战略眼光 zhànlüèyǎnguāng 好 hǎo

    - Anh ấy có tầm nhìn chiến lược tốt.

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 很 hěn 独特 dútè

    - Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 好 hǎo 的 de 眼光 yǎnguāng

    - Anh ấy có tầm nhìn rất tốt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tà , Tuò , Zhí
    • Âm hán việt: Chích , Thác , Tháp
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMR (手一口)
    • Bảng mã:U+62D3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao