拍立得 pāi lì dé
volume volume

Từ hán việt: 【phách lập đắc】

Đọc nhanh: 拍立得 (phách lập đắc). Ý nghĩa là: Polaroid (Tw).

Ý Nghĩa của "拍立得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拍立得 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Polaroid (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拍立得

  • volume volume

    - 他 tā 巴不得 bābùdé 立刻 lìkè 放假 fàngjià

    - Anh ấy chỉ mong được nghỉ ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 巴不得 bābùdé 立刻 lìkè 回到 huídào 自己 zìjǐ 岗位 gǎngwèi 上 shàng

    - anh ấy chỉ mong sao về ngay cương vị của mình

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 他 tā 的 de 脸 liǎn 立刻 lìkè 变得 biànde 刷白 shuàbái

    - vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.

  • volume volume

    - 她 tā 长得 zhǎngde 亭亭玉立 tíngtíngyùlì

    - Cô ấy lớn lên xinh đẹp thanh lịch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这病 zhèbìng 犯节气 fànjiéqì , 立冬 lìdōng 以后 yǐhòu 就 jiù 喘 chuǎn 得 dé 利害 lìhài

    - bệnh của tôi, sau lập đông trời trở gió là vô cùng khó thở.

  • volume volume

    - 他 tā 拍 pāi 球拍 qiúpāi 得 dé 太重 tàizhòng 了 le

    - Anh ta đập bóng quá mạnh.

  • volume volume

    - 她 tā 拍手 pāishǒu 拍得 pāidé 又 yòu 疼 téng 又 yòu 红 hóng

    - Cô ấy vỗ tay đến mức đau và đỏ bừng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拍个 pāigè 电报 diànbào 通知 tōngzhī 他 tā , 要么 yàome 打个 dǎgè 长途电话 chángtúdiànhuà , 可以 kěyǐ 说 shuō 得 dé 详细 xiángxì 些 xiē

    - anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo cho anh ấy biết hoặc là gọi điện thoại đường dài thì có thể nói rõ ràng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao