拍砖 pāi zhuān
volume volume

Từ hán việt: 【phách chuyên】

Đọc nhanh: 拍砖 (phách chuyên). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) ném gạch, chỉ trích gay gắt.

Ý Nghĩa của "拍砖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拍砖 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) ném gạch

(slang) to throw brickbats

✪ 2. chỉ trích gay gắt

to criticize harshly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拍砖

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 拍翅飞 pāichìfēi 走 zǒu 了 le

    - Chim vỗ cánh bay đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 烧砖 shāozhuān

    - Họ đang nung gạch trong nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 巧克力 qiǎokèlì 砖 zhuān

    - Anh ấy mua một viên socola.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 跟 gēn 人家 rénjiā 讲 jiǎng 我们 wǒmen 用 yòng 砖块 zhuānkuài 打 dǎ 他 tā

    - Anh ta sẽ nói rằng chúng tôi đánh anh ta bằng một viên gạch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 拍摄 pāishè 一部 yībù 新 xīn 电影 diànyǐng

    - Họ đang quay một bộ phim mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拍 pāi 了 le 那么 nàme 多 duō 照片 zhàopiān

    - Họ đã chụp nhiều ảnh thế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 宣布 xuānbù 拍卖 pāimài 的 de 日期 rìqī

    - Họ thông báo ngày bán đấu giá.

  • volume

    - 他们 tāmen 在 zài 拍卖会 pāimàihuì 上 shàng 出价 chūjià

    - Họ đã trả giá tại buổi đấu giá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pāi , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Phách
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHA (手竹日)
    • Bảng mã:U+62CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 砖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuán , Tuó , Zhuān
    • Âm hán việt: Chuyên
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRQNI (一口手弓戈)
    • Bảng mã:U+7816
    • Tần suất sử dụng:Cao