拉尔夫 lā ěr fū
volume volume

Từ hán việt: 【lạp nhĩ phu】

Đọc nhanh: 拉尔夫 (lạp nhĩ phu). Ý nghĩa là: Ralph (tên). Ví dụ : - 那个拉尔夫太笨了 Ralph đó thật ngu ngốc.

Ý Nghĩa của "拉尔夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉尔夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ralph (tên)

Ralph (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那个 nàgè 拉尔夫 lāěrfū 太笨 tàibèn 了 le

    - Ralph đó thật ngu ngốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉尔夫

  • volume volume

    - 你 nǐ 就是 jiùshì 那个 nàgè 恶名昭彰 èmíngzhāozhāng 的 de 尼尔 níěr · 卡夫 kǎfū 瑞 ruì

    - Neal Caffrey khét tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 了 le 一幅 yīfú 拉斐尔 lāfěiěr

    - Anh ta đã đánh cắp một Raphael!

  • volume volume

    - 比 bǐ 凯夫 kǎifū 拉尔 lāěr 都 dōu 牢固 láogù

    - Nó mạnh hơn kevlar.

  • volume volume

    - 大灰狼 dàhuīláng 拉尔夫 lāěrfū 和 hé 牧羊犬 mùyángquǎn 山姆 shānmǔ

    - Ralph Wolf và Sam Sheepdog.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 拉尔夫 lāěrfū 太笨 tàibèn 了 le

    - Ralph đó thật ngu ngốc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 牙齿 yáchǐ 种 zhǒng 下去 xiàqù 就 jiù 会长 huìzhǎng 出 chū 一个 yígè 新 xīn 的 de 拉尔夫 lāěrfū

    - Trồng nó và bạn sẽ phát triển một Ralph mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 特拉维夫 tèlāwéifū 是 shì 这么 zhème 称呼 chēnghū 他 tā 的 de 吗 ma

    - Đó có phải là những gì họ gọi anh ta ở Tel Aviv?

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 消遣 xiāoqiǎn 是 shì 打高尔夫 dǎgāoěrfū

    - Trò tiêu khiển yêu thích của anh ấy là chơi gôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao