拉呱儿 lā guǎ er
volume volume

Từ hán việt: 【lạp oa nhi】

Đọc nhanh: 拉呱儿 (lạp oa nhi). Ý nghĩa là: tán gẫu; nói chuyến phiếm; chuyện trò; tán dóc; nói chuyện phiếm; tán phét. Ví dụ : - 歇着的时候,几个老头儿 就凑到一起拉呱儿 。 những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

Ý Nghĩa của "拉呱儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拉呱儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tán gẫu; nói chuyến phiếm; chuyện trò; tán dóc; nói chuyện phiếm; tán phét

闲谈

Ví dụ:
  • volume volume

    - 歇 xiē 着 zhe 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 老头儿 lǎotouer 就 jiù 凑 còu 到 dào 一起 yìqǐ 拉呱 lāgua 儿 ér

    - những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拉呱儿

  • volume volume

    - 阿拉伯 ālābó 字码儿 zìmǎér

    - chữ số Ả Rập

  • volume volume

    - 刷拉 shuālā 一声 yīshēng , 柳树 liǔshù 上飞 shàngfēi 走 zǒu 了 le 一只 yīzhī 鸟儿 niǎoér

    - soạt một tiếng, một con chim trên cây liễu đã bay đi.

  • volume volume

    - 拨拉 bōlā 算盘子儿 suànpánzier

    - gẩy bàn tính

  • volume volume

    - 歇 xiē 着 zhe 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 老头儿 lǎotouer 就 jiù 凑 còu 到 dào 一起 yìqǐ 拉呱 lāgua 儿 ér

    - những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 碰到 pèngdào 碗 wǎn 碴儿 cháér 上 shàng , 拉 lā (l ) 破 pò 了 le 手 shǒu

    - chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay.

  • volume volume

    - 留 liú 大胡子 dàhúzi 的 de 未必 wèibì 是 shì 关公 guāngōng , 没准儿 méizhǔner 是 shì 拉登 lādēng

    - Người đàn ông để râu có thể không phải là Quan Công, đó có thể là bin Laden

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我要 wǒyào 一个 yígè 人 rén 把 bǎ 女儿 nǚér 拉扯 lāchě 大 dà

    - Giờ tôi phải một mình nuôi con gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 呱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū , Guā
    • Âm hán việt: Cô , Oa
    • Nét bút:丨フ一ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHVO (口竹女人)
    • Bảng mã:U+5471
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao