拈酸 niān suān
volume volume

Từ hán việt: 【niêm toan】

Đọc nhanh: 拈酸 (niêm toan). Ý nghĩa là: (cũ) để ghen tị.

Ý Nghĩa của "拈酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拈酸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (cũ) để ghen tị

(old) to be jealous

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拈酸

  • volume volume

    - 冰凉 bīngliáng 的 de 酸梅汤 suānméitāng

    - nước ô mai lạnh ngắt

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 喝 hē 酸奶 suānnǎi 吗 ma ?

    - Bạn có thích uống sữa chua không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背部 bèibù 不太酸 bùtàisuān

    - Lưng của anh ấy không quá mỏi.

  • volume volume

    - 喝 hē 酸奶 suānnǎi 对 duì 胃 wèi 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Uống sữa chua có lợi cho dạ dày.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 馕 náng 饼 bǐng 还有 háiyǒu 酸 suān 辣酱 làjiàng

    - Lựa chọn naan hoặc tương ớt.

  • volume volume

    - 骨粉 gǔfěn 和 hé 硝酸盐 xiāosuānyán 是 shì 普通 pǔtōng 的 de 肥料 féiliào

    - Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 上 shàng 回 huí 有人 yǒurén 在 zài 教室 jiàoshì 留下 liúxià 酸乳 suānrǔ 空瓶 kōngpíng

    - Lần trước có những hộp sữa chua nằm la liệt hết lớp này đến lớp khác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Diān , Niān , Nián , Niǎn
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYR (手卜口)
    • Bảng mã:U+62C8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao