拂扫 fú sǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phất tảo】

Đọc nhanh: 拂扫 (phất tảo). Ý nghĩa là: đánh trứng.

Ý Nghĩa của "拂扫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拂扫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh trứng

whisk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拂扫

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 扫描 sǎomiáo 房间 fángjiān , 发现 fāxiàn 问题 wèntí

    - Anh ấy lướt nhìn phòng và phát hiện vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 打扫 dǎsǎo 房间 fángjiān 吗 ma ?

    - Anh ấy đã dọn dẹp phòng ngày hôm qua không?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树叶 shùyè 扫成 sǎochéng 一堆 yīduī

    - Anh ấy quét lá thành một đống.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 在 zài 画廊 huàláng 做 zuò 扫地 sǎodì 沏茶 qīchá 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta bắt đầu làm công việc quét sàn và pha trà trong phòng tranh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 打扫 dǎsǎo 屋子 wūzi

    - Bọn họ đang dọn dẹp căn nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 清扫 qīngsǎo 着烬 zhejìn

    - Anh ấy cẩn thận quét sạch tàn tro.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 会场 huìchǎng 横扫 héngsǎo 了 le 一遍 yībiàn 也 yě 没 méi 找到 zhǎodào 他 tā

    - anh ấy nhìn qua nhìn lại cả hội trường cũng không tìm ra nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Sǎo , Sào
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSM (手尸一)
    • Bảng mã:U+626B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú
    • Âm hán việt: Bật , Phất , Phật
    • Nét bút:一丨一フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLLN (手中中弓)
    • Bảng mã:U+62C2
    • Tần suất sử dụng:Cao