抵近攻击 dǐ jìn gōngjí
volume volume

Từ hán việt: 【để cận công kích】

Đọc nhanh: 抵近攻击 (để cận công kích). Ý nghĩa là: tấn công; đột kích.

Ý Nghĩa của "抵近攻击" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抵近攻击 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấn công; đột kích

攻击的一个阶段,在这个阶段中,攻击者向前运动,以近战方法试图消除敌人抵抗并且控制该目标

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抵近攻击

  • volume volume

    - 人身攻击 rénshēngōngjī

    - công kích cá nhân; xâm phạm thân thể

  • volume volume

    - 他 tā 迅速 xùnsù 闪躲 shǎnduǒ 开 kāi 攻击 gōngjī

    - Anh ấy nhanh chóng né tránh được đòn tấn công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保卫 bǎowèi 村庄 cūnzhuāng 免受 miǎnshòu 攻击 gōngjī

    - Họ bảo vệ ngôi làng khỏi các cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 发言人 fāyánrén 的 de 评论 pínglùn 极有 jíyǒu 攻击性 gōngjīxìng

    - Các bình luận của diễn giả rất xúc phạm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 抵挡 dǐdǎng 敌人 dírén 的 de 攻击 gōngjī

    - Chúng ta phải chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抵抗 dǐkàng 了 le 敌人 dírén 的 de 进攻 jìngōng

    - Họ đã chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 恶意 èyì 攻击 gōngjī 人家 rénjiā , 总有一天 zǒngyǒuyìtiān 会 huì 遭到 zāodào 回报 huíbào 的 de

    - anh có ác ý công kích người ta như vậy, thế nào có ngày cũng bị báo thù.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 语言 yǔyán 攻击 gōngjī 我 wǒ

    - Anh ấy dùng lời lẽ tấn công tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Để
    • Nét bút:一丨一ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHPM (手竹心一)
    • Bảng mã:U+62B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 攻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MOK (一人大)
    • Bảng mã:U+653B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao