抵抗衰老 dǐkàng shuāilǎo
volume volume

Từ hán việt: 【để kháng suy lão】

Đọc nhanh: 抵抗衰老 (để kháng suy lão). Ý nghĩa là: Chống lão hóa. Ví dụ : - 它可以抵抗衰老,抵抗细菌,降血脂,抗癌,防藕齿功效 Nó có thể chống lão hóa, chống vi khuẩn, hạ lipid máu, chống ung thư。

Ý Nghĩa của "抵抗衰老" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抵抗衰老 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chống lão hóa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 它 tā 可以 kěyǐ 抵抗 dǐkàng 衰老 shuāilǎo , 抵抗 dǐkàng 细菌 xìjūn , 降血脂 jiàngxuèzhī , 抗癌 kàngái , 防藕齿 fángǒuchǐ 功效 gōngxiào

    - Nó có thể chống lão hóa, chống vi khuẩn, hạ lipid máu, chống ung thư。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抵抗衰老

  • volume volume

    - 它 tā 可以 kěyǐ 抵抗 dǐkàng 衰老 shuāilǎo , 抵抗 dǐkàng 细菌 xìjūn , 降血脂 jiàngxuèzhī , 抗癌 kàngái , 防藕齿 fángǒuchǐ 功效 gōngxiào

    - Nó có thể chống lão hóa, chống vi khuẩn, hạ lipid máu, chống ung thư。

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 保暖 bǎonuǎn 抵抗 dǐkàng 冷风 lěngfēng

    - Chúng ta cần giữ ấm chống lại gió rét.

  • volume volume

    - 凭险 píngxiǎn 抵抗 dǐkàng

    - dựa vào địa thế hiểm yếu để chống chọi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抵抗 dǐkàng 了 le 敌人 dírén 的 de 进攻 jìngōng

    - Họ đã chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 抵抗 dǐkàng 外来 wàilái 的 de 压力 yālì

    - Họ quyết định chống lại áp lực từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 懒得 lǎnde 萎靡不振 wěimǐbùzhèn , 因此 yīncǐ 早就 zǎojiù 未老先衰 wèilǎoxiānshuāi 了 le

    - Anh ấy lười biếng vận động, vì vậy sớm sẽ chưa già đã yếu.

  • volume volume

    - 东吴 dōngwú 从 cóng 刘备 liúbèi 那里 nàlǐ 请来 qǐnglái 诸葛亮 zhūgěliàng , 商量 shāngliáng 联合 liánhé 起来 qǐlai 抵抗 dǐkàng 曹操 cáocāo

    - Đông Ngô mời Gia Cát Lượng từ chỗ Lưu Bị đến để bàn việc liên kết với nhau chống lại Tào Tháo.

  • - 去除 qùchú 皱纹 zhòuwén 的 de 手术 shǒushù 可以 kěyǐ 有效 yǒuxiào 减缓 jiǎnhuǎn 衰老 shuāilǎo 过程 guòchéng

    - Phẫu thuật xóa nếp nhăn có thể giảm quá trình lão hóa hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Káng , Kàng
    • Âm hán việt: Kháng
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QYHN (手卜竹弓)
    • Bảng mã:U+6297
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Dǐ
    • Âm hán việt: Chỉ , Để
    • Nét bút:一丨一ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHPM (手竹心一)
    • Bảng mã:U+62B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+4 nét)
    • Pinyin: Cuī , Shuāi , Suō
    • Âm hán việt: Suy , Suý , Thoa , Thôi
    • Nét bút:丶一丨フ一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YWMV (卜田一女)
    • Bảng mã:U+8870
    • Tần suất sử dụng:Cao