抱枕 bàozhěn
volume volume

Từ hán việt: 【bão chẩm】

Đọc nhanh: 抱枕 (bão chẩm). Ý nghĩa là: một chiếc gối dài hoặc đệm, củng cố.

Ý Nghĩa của "抱枕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱枕 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một chiếc gối dài hoặc đệm

a long pillow or cushion

✪ 2. củng cố

bolster

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱枕

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 老师 lǎoshī 抱怨 bàoyuàn 课程 kèchéng 太难 tàinán

    - Anh ấy than phiền với giáo viên khóa học quá khó.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 抱怨 bàoyuàn 工作 gōngzuò 太累 tàilèi

    - Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 抱 bào 着 zhe 枕头 zhěntou 睡着 shuìzháo 了 le

    - Con gái ôm gối ngủ rồi.

  • volume volume

    - 鸭毛 yāmáo 可以 kěyǐ 做 zuò 枕头 zhěntou

    - Lông vịt có thể làm gối.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这事 zhèshì 感到 gǎndào 很 hěn 抱歉 bàoqiàn

    - Anh ấy rất xin lỗi về điều này.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 烦得 fándé 很 hěn 自言自语 zìyánzìyǔ 地 dì 抱怨 bàoyuàn 怎么 zěnme 还有 háiyǒu 那么 nàme 远 yuǎn 啊 a

    - Anh rất bức xúc và tự than: “Sao mà xa quá!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地抱 dìbào 刚出生 gāngchūshēng 的 de 孩子 háizi

    - Anh bế đứa trẻ sơ sinh một cách cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấm , Chẩm
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DLBU (木中月山)
    • Bảng mã:U+6795
    • Tần suất sử dụng:Cao