抱头痛哭 bào tóu tòngkū
volume volume

Từ hán việt: 【bão đầu thống khốc】

Đọc nhanh: 抱头痛哭 (bão đầu thống khốc). Ý nghĩa là: khóc trên vai nhau, khóc một cách bất công.

Ý Nghĩa của "抱头痛哭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱头痛哭 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khóc trên vai nhau

to cry on each other's shoulder

✪ 2. khóc một cách bất công

to weep disconsolately

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱头痛哭

  • volume volume

    - 号啕 háotáo 痛哭 tòngkū

    - kêu khóc thảm thiết

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 头痛 tóutòng 药 yào 吗 ma ?

    - Bạn có thuốc đau đầu không?

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 父亲 fùqīn 的 de 肩头 jiāntóu 哭泣 kūqì

    - Anh ấy dựa vào vai cha khóc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抱 bào 在 zài 一起 yìqǐ 哭泣 kūqì

    - Họ ôm nhau khóc thầm.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 怯生 qièshēng , 客人 kèrén 一抱 yībào 他 tā 就 jiù 哭 kū

    - đứa bé sợ người lạ, khách vừa bế thì nó khóc liền.

  • volume volume

    - 他 tā 昨晚 zuówǎn 喝酒 hējiǔ 过度 guòdù , 今早 jīnzǎo 醒来时 xǐngláishí 头痛 tóutòng 欲裂 yùliè

    - Buổi tối hôm qua anh ấy uống quá mức, sáng nay thức dậy với cơn đau đầu kinh khủng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头痛 tóutòng 治 zhì 了 le 一个多月 yígèduōyuè 都 dōu 没治 méizhì 好 hǎo

    - Bệnh đau đầu của anh ta điều trị hơn một tháng rồi mà vẫn chưa khỏi.

  • - 因为 yīnwèi 睡 shuì 不好 bùhǎo , 我 wǒ 头痛 tóutòng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Vì ngủ không ngon, tôi đau đầu rất dữ dội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Tòng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNIB (大弓戈月)
    • Bảng mã:U+75DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao