抱大腿 bào dàtuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bão đại thối】

Đọc nhanh: 抱大腿 (bão đại thối). Ý nghĩa là: (coll.) để bám lấy ai đó có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng.

Ý Nghĩa của "抱大腿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抱大腿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) để bám lấy ai đó có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

(coll.) to cling to sb influential or famous

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抱大腿

  • volume volume

    - 老大娘 lǎodàniáng 拳 quán 着 zhe 腿 tuǐ 坐在 zuòzài 炕 kàng 上 shàng

    - bà lão khoanh chân ngồi trên hầm sưởi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 抱负 bàofù 非常 fēicháng 远大 yuǎndà

    - Tham vọng của anh ấy rất lớn.

  • volume volume

    - 院里 yuànlǐ 有 yǒu 两棵 liǎngkē 合抱 hébào 的 de 大树 dàshù

    - trong sân có hai cây to một người ôm.

  • volume volume

    - 怀抱 huáibào 着 zhe 远大 yuǎndà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - ôm ấp lí tưởng lớn

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 诗人 shīrén 虽然 suīrán 抱负 bàofù 远大 yuǎndà , 却 què 始终 shǐzhōng 被 bèi 大材小用 dàcáixiǎoyòng

    - Nhà thơ dù có tham vọng lớn nhưng luôn không được trọng dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胳膊 gēbó 跟 gēn 大腿 dàtuǐ 都 dōu 受了伤 shòuleshāng

    - Cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.

  • volume volume

    - 每次 měicì 他 tā 这么 zhème 说 shuō , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 凑 còu 上 shàng 脸蛋 liǎndàn 蹭 cèng 他 tā 的 de 怀抱 huáibào , 直到 zhídào 他 tā 喊 hǎn 大王 dàiwáng 饶命 ráomìng

    - Mỗi lần anh ấy nói như vậy, tôi sẽ dựa má vào cánh tay anh ấy cho đến khi anh ấy hét lên, “Bệ hạ, hãy tha mạng cho thần.

  • volume volume

    - 牛 niú 的 de 大腿 dàtuǐ 的 de 肌肉 jīròu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Thớ thịt bắp bò rất ngon

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Bào , Bão
    • Nét bút:一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPRU (手心口山)
    • Bảng mã:U+62B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao