披肩 pījiān
volume volume

Từ hán việt: 【phi kiên】

Đọc nhanh: 披肩 (phi kiên). Ý nghĩa là: áo choàng; khăn choàng, áo choàng không tay (của phụ nữ). Ví dụ : - 我送给她一条编织的披肩作圣诞礼物。 Tôi đã tặng cô ấy một chiếc khăn trùm được dệt bằng tay làm quà Giáng sinh.. - 她戴着带有貂皮的披肩 她 đang mặc chiếc áo khoác có lớp lông chồn.. - 冷天出门时要披上披肩。 Khi ra khỏi nhà trong ngày lạnh, hãy mặc thêm chiếc khăn quàng lên.

Ý Nghĩa của "披肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

披肩 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. áo choàng; khăn choàng

披在肩上的服饰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 送给 sònggěi 她 tā 一条 yītiáo 编织 biānzhī 的 de 披肩 pījiān 作 zuò 圣诞礼物 shèngdànlǐwù

    - Tôi đã tặng cô ấy một chiếc khăn trùm được dệt bằng tay làm quà Giáng sinh.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 带有 dàiyǒu 貂皮 diāopí 的 de 披肩 pījiān

    - 她 đang mặc chiếc áo khoác có lớp lông chồn.

  • volume volume

    - 冷天 lěngtiān 出门时 chūménshí 要 yào 披上 pīshàng 披肩 pījiān

    - Khi ra khỏi nhà trong ngày lạnh, hãy mặc thêm chiếc khăn quàng lên.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. áo choàng không tay (của phụ nữ)

妇女披在身上的一种无袖短外衣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 披肩

  • volume volume

    - 湿 shī 披肩 pījiān

    - Cái khăng choàng ẩm.

  • volume volume

    - 我围 wǒwéi 一个 yígè 大 dà 披肩 pījiān

    - Tôi quàng một chiếc khăn choàng lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 长发 chángfà 披 pī 在 zài 肩上 jiānshàng

    - Tóc dài của cô ấy xõa trên vai.

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 带有 dàiyǒu 貂皮 diāopí 的 de 披肩 pījiān

    - 她 đang mặc chiếc áo khoác có lớp lông chồn.

  • volume volume

    - 冷天 lěngtiān 出门时 chūménshí 要 yào 披上 pīshàng 披肩 pījiān

    - Khi ra khỏi nhà trong ngày lạnh, hãy mặc thêm chiếc khăn quàng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 耸了耸肩 sǒnglesǒngjiān , 现出 xiànchū 不可 bùkě 理解 lǐjiě 的 de 神情 shénqíng

    - anh ấy nhún nhún vai, tỏ vẻ khó hiểu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 朋友 péngyou 把 bǎ 双肩包 shuāngjiānbāo 落 luò 在 zài 我们 wǒmen 家 jiā 了 le

    - Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 送给 sònggěi 她 tā 一条 yītiáo 编织 biānzhī 的 de 披肩 pījiān 作 zuò 圣诞礼物 shèngdànlǐwù

    - Tôi đã tặng cô ấy một chiếc khăn trùm được dệt bằng tay làm quà Giáng sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 披›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Bia , Phi
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QDHE (手木竹水)
    • Bảng mã:U+62AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao