护航舰 hùháng jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hộ hàng hạm】

Đọc nhanh: 护航舰 (hộ hàng hạm). Ý nghĩa là: tàu hộ tống.

Ý Nghĩa của "护航舰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

护航舰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàu hộ tống

escort vessel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 护航舰

  • volume volume

    - 护航舰 hùhángjiàn

    - tàu hộ tống

  • volume volume

    - 军舰 jūnjiàn 将 jiāng 护送 hùsòng 船队 chuánduì

    - Hải quân sẽ bảo vệ đoàn tàu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 护航 hùháng 以 yǐ 确保安全 quèbǎoānquán

    - Họ bảo vệ hành trình để đảm bảo an toàn.

  • volume volume

    - 专机 zhuānjī 有 yǒu 战斗机 zhàndòujī 护航 hùháng

    - chuyên cơ có máy bay chiến đấu hộ tống.

  • volume volume

    - 航空母舰 hángkōngmǔjiàn

    - hàng không mẫu hạm.

  • volume volume

    - 运兵船 yùnbīngchuán 由 yóu 两艘 liǎngsōu 军舰 jūnjiàn 护航 hùháng

    - Tàu vận tải quân sự được hộ tống bởi hai tàu chiến.

  • volume volume

    - 星舰 xīngjiàn 迷航 míháng 里 lǐ 下一代 xiàyídài 不带 bùdài 视觉 shìjué 辅助 fǔzhù 器 qì 的 de

    - Star Trek the geordi la forge thế hệ tiếp theo

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 群众 qúnzhòng 这么 zhème 爱护 àihù 解放军 jiěfàngjūn 因为 yīnwèi 解放军 jiěfàngjūn 是 shì 人民 rénmín 的 de 子弟兵 zǐdìbīng

    - vì sao nhân dân yêu mến quân giải phóng? bởi vì quân giải phóng là con em của nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Hạm
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBHU (竹卜月竹山)
    • Bảng mã:U+8230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao