抢道线 qiǎng dào xiàn
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 抢道线 Ý nghĩa là: vạch cho phép chạy vào đường chung. Ví dụ : - 他在比赛中抢道线,导致了裁判的警告。 Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.. - 抢道线是比赛中常见的违规行为,可能会被判犯规。 Chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung là hành vi vi phạm thường thấy trong thi đấu và có thể bị phạt.

Ý Nghĩa của "抢道线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抢道线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vạch cho phép chạy vào đường chung

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • volume volume

    - 抢道线 qiǎngdàoxiàn 是 shì 比赛 bǐsài 中 zhōng 常见 chángjiàn 的 de 违规行为 wéiguīxíngwéi , 可能 kěnéng 会 huì 被判 bèipàn 犯规 fànguī

    - Chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung là hành vi vi phạm thường thấy trong thi đấu và có thể bị phạt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抢道线

  • volume volume

    - 解放军 jiěfàngjūn 叔叔 shūshu 不顾 bùgù 个人 gèrén 安危 ānwēi , 冲 chōng 在 zài 抗灭 kàngmiè 抢险 qiǎngxiǎn 第一线 dìyīxiàn

    - Chú bộ đội giải phóng nhân dân đã bất chấp an nguy cá nhân xông lên tuyến đầu chống phá, cứu nguy.

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 昏暗 hūnàn

    - Ánh sáng trong địa đạo rất mờ.

  • volume volume

    - 这道 zhèdào 光线 guāngxiàn 显得 xiǎnde 柔和 róuhé

    - Ánh sáng này có vẻ mềm mại.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 铁路沿线 tiělùyánxiàn 共 gòng 开凿 kāizáo 了 le 十几条 shíjǐtiáo 隧道 suìdào

    - tổng cộng phải đào mười mấy đường hầm dọc theo tuyến đường sắt này.

  • volume volume

    - 在 zài 拥挤 yōngjǐ 的 de 街道 jiēdào 上 shàng 光天化日 guāngtiānhuàrì 之下 zhīxià 竟 jìng 发生 fāshēng 了 le 抢劫 qiǎngjié

    - Trong đường phố đông đúc, dưới ánh nắng ban mai đã xảy ra vụ cướp.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • - 抢道线 qiǎngdàoxiàn 是 shì 比赛 bǐsài 中 zhōng 常见 chángjiàn 的 de 违规行为 wéiguīxíngwéi , 可能 kěnéng 会 huì 被判 bèipàn 犯规 fànguī

    - Chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung là hành vi vi phạm thường thấy trong thi đấu và có thể bị phạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Sang , Thương , Thướng , Thưởng
    • Nét bút:一丨一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOSU (手人尸山)
    • Bảng mã:U+62A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao