抡 lūn
volume volume

Từ hán việt: 【luân】

Đọc nhanh: 抡 (luân). Ý nghĩa là: khua; vung (tay); quai (búa), quăng; ném; vãi, phung phí; tiêu phung phí. Ví dụ : - 他抡拳打别人。 Anh ta vung nắm đấm đánh người.. - 他抡起锤子砸铁。 Anh ấy quai búa đập sắt.. - 小明抡起棒球棒。 Tiểu Minh vung gậy bóng chày.

Ý Nghĩa của "抡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

抡 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. khua; vung (tay); quai (búa)

用力挥动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 拳打 quándǎ 别人 biérén

    - Anh ta vung nắm đấm đánh người.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 起 qǐ 锤子 chuízi 砸 zá 铁 tiě

    - Anh ấy quai búa đập sắt.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 抡 lūn 起 qǐ 棒球棒 bàngqiúbàng

    - Tiểu Minh vung gậy bóng chày.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. quăng; ném; vãi

挥动胳膊抛出去;扔

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 菜 cài 抡 lūn 了 le 一地 yīdì

    - Anh ta ném bó rau xuống đất.

  • volume volume

    - 小王 xiǎowáng 把 bǎ 垃圾 lājī 抡 lūn 出去 chūqù

    - Tiểu Vương ném rác đi.

✪ 3. phung phí; tiêu phung phí

任意浪费家财

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 抡 lūn 财 cái 消费 xiāofèi

    - Anh ấy luôn tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 别 bié 随意 suíyì 抡 lūn 钱 qián 享乐 xiǎnglè

    - Đừng tiêu xài quá mức.

✪ 4. la mắng; mắng; chửi

骂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈妈 māma 抡 lūn 了 le 他 tā 一顿 yīdùn

    - Mẹ đã mắng anh ta một trận.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别乱 biéluàn 抡 lūn 人 rén

    - Bạn đừng có chửi người lung tung.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 抡

✪ 1. 把 +Tân ngữ + 抡 + Thành phần khác

câu chữ "把"

Ví dụ:
  • volume

    - 爸爸 bàba 把 bǎ 他 tā 抡 lūn 哭 kū 了 le

    - Bố mắng cậu ấy khóc rồi.

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 球 qiú 抡 lūn 远 yuǎn 了 le

    - Anh ấy ném quả bóng đi xa rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抡

  • volume volume

    - 别 bié 随意 suíyì 抡 lūn 钱 qián 享乐 xiǎnglè

    - Đừng tiêu xài quá mức.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 抡 lūn 才 cái 选 xuǎn 将 jiāng

    - Công ty đang tuyển chọn nhân tài.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 起 qǐ 锤子 chuízi 砸 zá 铁 tiě

    - Anh ấy quai búa đập sắt.

  • volume volume

    - 他 tā 抡 lūn 拳打 quándǎ 别人 biérén

    - Anh ta vung nắm đấm đánh người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别乱 biéluàn 抡 lūn 人 rén

    - Bạn đừng có chửi người lung tung.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 抡 lūn 财 cái 消费 xiāofèi

    - Anh ấy luôn tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 菜 cài 抡 lūn 了 le 一地 yīdì

    - Anh ta ném bó rau xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 球 qiú 抡 lūn 远 yuǎn 了 le

    - Anh ấy ném quả bóng đi xa rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Lūn , Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOP (手人心)
    • Bảng mã:U+62A1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình