抛物面 pāowùmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phao vật diện】

Đọc nhanh: 抛物面 (phao vật diện). Ý nghĩa là: paraboloid (hình học), mặt pa-ra-bôn.

Ý Nghĩa của "抛物面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抛物面 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. paraboloid (hình học)

paraboloid (geometry)

✪ 2. mặt pa-ra-bôn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抛物面

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大家 dàjiā 抛 pāo 在 zài 了 le 后面 hòumiàn

    - Anh ấy đã bỏ lại mọi người phía sau.

  • volume volume

    - 绷紧 bēngjǐn 的 de 薄膜 báomó 状物 zhuàngwù 挤压 jǐyā 得 dé 很 hěn 紧 jǐn 的 de 平板 píngbǎn 或 huò 薄膜 báomó , 如 rú 鼓面 gǔmiàn

    - Là tấm hoặc màng mỏng được ép chặt bằng vật liệu màng mỏng căng cứng, như mặt trống.

  • volume volume

    - 抛弃 pāoqì 不 bù 需要 xūyào 的 de 物品 wùpǐn

    - Bỏ những đồ vật không cần thiết.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 抛头露面 pāotóulòumiàn

    - Đừng dễ dàng công khai trước mặt mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 抛头露面 pāotóulòumiàn

    - Cô ấy không thích xuất hiện trước mặt mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 拆 chāi 了 le 邮包 yóubāo 里面 lǐmiàn 的 de 物品 wùpǐn

    - Cô ấy mở các vật phẩm trong bưu kiện.

  • volume volume

    - 抽屉 chōuti 里面 lǐmiàn 放 fàng 杂物 záwù

    - Trong ngăn kéo chứa đồ lặt vặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pāo
    • Âm hán việt: Phao
    • Nét bút:一丨一ノフフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKNS (手大弓尸)
    • Bảng mã:U+629B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao