抛撒 pāosā
volume volume

Từ hán việt: 【phao tát】

Đọc nhanh: 抛撒 (phao tát). Ý nghĩa là: rắc.

Ý Nghĩa của "抛撒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抛撒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rắc

to sprinkle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抛撒

  • volume volume

    - 麦粒 màilì 均匀 jūnyún 撒满 sāmǎn 田野 tiányě

    - Hạt lúa mì rải đều khắp cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妈妈 māma 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 撒 sā

    - Anh ấy họ Táp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 菜 cài 上 shàng 撒盐 sāyán

    - Anh ấy rắc muối lên món ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 喝醉 hēzuì 后 hòu 撒酒疯 sājiǔfēng

    - Anh ấy thường say xỉn rồi làm loạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 怀疑 huáiyí 我们 wǒmen 撒谎 sāhuǎng 了 le

    - Họ nghi ngờ chúng tôi đã nói dối.

  • volume volume

    - 他 tā 如此 rúcǐ 撒谎 sāhuǎng , 岂 qǐ 不 bù 很 hěn 坏 huài ?

    - Anh ấy nói dối như vậy, chẳng phải rất xấu sao?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 操场上 cāochǎngshàng 抛球 pāoqiú 玩 wán

    - Anh ấy đang chơi ném bóng trên sân tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pāo
    • Âm hán việt: Phao
    • Nét bút:一丨一ノフフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKNS (手大弓尸)
    • Bảng mã:U+629B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 撒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Sā , Sǎ
    • Âm hán việt: Tát , Tản
    • Nét bút:一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTBK (手廿月大)
    • Bảng mã:U+6492
    • Tần suất sử dụng:Cao