抛下锚 pāo xià máo
volume volume

Từ hán việt: 【phao hạ miêu】

Đọc nhanh: 抛下锚 (phao hạ miêu). Ý nghĩa là: thả neo.

Ý Nghĩa của "抛下锚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抛下锚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thả neo

to drop anchor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抛下锚

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 锚 máo 投入 tóurù 水中 shuǐzhōng 抛锚 pāomáo

    - Anh ấy thả neo xuống nước để neo tàu.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车老 chēlǎo 是 shì 抛锚 pāomáo

    - Xe này lúc nào cũng chết máy.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 正要 zhèngyào 完成 wánchéng 时 shí 抛锚 pāomáo

    - Công việc sắp hoàn thành thì bị gián đoạn.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 半路 bànlù 抛锚 pāomáo 了 le

    - Ô tô chết máy giữa đường rồi.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 进行 jìnxíng 中 zhōng 突然 tūrán 抛锚 pāomáo

    - Sự kiện đang diễn ra đột nhiên bị gián đoạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 船 chuán 开进 kāijìn 海港 hǎigǎng 下锚 xiàmáo 停泊 tíngbó

    - Họ lái tàu vào cảng biển và thả máy để neo đậu.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 今天 jīntiān 的 de 报道 bàodào , 英磅 yīngbàng 进一步 jìnyíbù 下跌 xiàdiē 导致 dǎozhì 了 le 市内 shìnèi 的 de 抛售 pāoshòu 的 de 一股 yīgǔ 新浪潮 xīnlàngcháo

    - Như báo cáo hôm nay, sự suy giảm tiếp tục của đồng bảng Anh đã gây ra một làn sóng bán tháo trên thị trường nội địa.

  • volume volume

    - 革命先烈 gémìngxiānliè 抛头颅 pāotóulú , 洒热血 sǎrèxuè , 谱写 pǔxiě 下 xià 可歌可泣 kěgēkěqì 的 de 壮丽 zhuànglì 诗篇 shīpiān

    - những liệt sĩ cách mạng đầu rơi máu đổ, đã viết nên một trang thơ tráng lệ bi hùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pāo
    • Âm hán việt: Phao
    • Nét bút:一丨一ノフフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKNS (手大弓尸)
    • Bảng mã:U+629B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Máo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTW (重金廿田)
    • Bảng mã:U+951A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình