抚摩 fǔmó
volume volume

Từ hán việt: 【phủ ma】

Đọc nhanh: 抚摩 (phủ ma). Ý nghĩa là: xoa; vỗ về; vuốt; mơn. Ví dụ : - 妈妈抚摩着女儿着头发。 mẹ vuốt tóc con gái.

Ý Nghĩa của "抚摩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抚摩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xoa; vỗ về; vuốt; mơn

用手轻轻按着并来回移动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈妈 māma 抚摩 fǔmó 着 zhe 女儿 nǚér 着 zhe 头发 tóufà

    - mẹ vuốt tóc con gái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抚摩

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 共同 gòngtóng 抚养 fǔyǎng 孩子 háizi

    - Họ cùng nhau nuôi dưỡng con cái.

  • volume volume

    - 他 tā 安抚 ānfǔ 了 le 失落 shīluò 的 de 同事 tóngshì

    - Anh ấy đã an ủi đồng nghiệp đang buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 前妻 qiánqī 争夺 zhēngduó 抚养权 fǔyǎngquán

    - Anh ấy và vợ cũ đang giành nhau quyền nuôi con.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 抚摩 fǔmó 着 zhe 女儿 nǚér 着 zhe 头发 tóufà

    - mẹ vuốt tóc con gái.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 那 nà 枚 méi 奖章 jiǎngzhāng

    - Anh ấy cẩn thận vuốt ve tấm huy chương.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 搞 gǎo 关塔那摩 guāntǎnàmó 这套 zhètào 总有 zǒngyǒu 原因 yuányīn 吧 ba

    - Chắc hẳn điều gì đó đã khiến anh ta dồn hết Guantanamo vào cô.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 按摩 ànmó 他 tā 的 de 领部 lǐngbù

    - Anh ấy đang xoa bóp phần cổ của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao