折罪 zhé zuì
volume volume

Từ hán việt: 【chiết tội】

Đọc nhanh: 折罪 (chiết tội). Ý nghĩa là: chuộc tội. Ví dụ : - 他做错了,可是将功折罪,别再怪他了! Anh ấy làm sai rồi, nhưng đoái công chuộc tội, đừng trách anh ta nữa!

Ý Nghĩa của "折罪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折罪 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuộc tội

to atone for a crime

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le , 可是 kěshì 将功折罪 jiānggōngzhézuì , 别 bié 再 zài 怪 guài 他 tā 了 le !

    - Anh ấy làm sai rồi, nhưng đoái công chuộc tội, đừng trách anh ta nữa!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折罪

  • volume volume

    - 不折不扣 bùzhébùkòu

    - chính xác; đích xác; 100%; không thêm bớt gì

  • volume volume

    - 将功折罪 jiānggōngzhézuì

    - Lấy công chuộc tội.

  • volume volume

    - 不要 búyào 离开 líkāi 我 wǒ 我 wǒ 受不了 shòubùliǎo 思念 sīniàn 的 de 折磨 zhémó

    - Đừng rời xa anh, anh không thể chịu đựng được sự dày vò của sự nhớ nhung

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 天气 tiānqì 让 ràng 工人 gōngrén 受罪 shòuzuì

    - Thời tiết nóng nực làm công nhân phải chịu khổ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 将 jiāng 罪 zuì 加于 jiāyú 他 tā

    - Đừng đổ tội cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le , 可是 kěshì 将功折罪 jiānggōngzhézuì , 别 bié 再 zài 怪 guài 他 tā 了 le !

    - Anh ấy làm sai rồi, nhưng đoái công chuộc tội, đừng trách anh ta nữa!

  • volume volume

    - 为了 wèile 庆祝 qìngzhù 这个 zhègè 历史性 lìshǐxìng 的 de 转折 zhuǎnzhé

    - Để kỷ niệm bước ngoặt lịch sử này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tội
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLLMY (田中中一卜)
    • Bảng mã:U+7F6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao