折扇儿 zhéshàn er
volume volume

Từ hán việt: 【chiết phiến nhi】

Đọc nhanh: 折扇儿 (chiết phiến nhi). Ý nghĩa là: quạt gấp.

Ý Nghĩa của "折扇儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折扇儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quạt gấp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折扇儿

  • volume volume

    - 折叠式 zhédiéshì 婴儿 yīngér 浴盆 yùpén 一种 yīzhǒng 商标名 shāngbiāomíng , 用于 yòngyú 婴儿 yīngér 的 de 轻便 qīngbiàn 洗澡 xǐzǎo 用具 yòngjù

    - "折叠式婴儿浴盆" là tên thương hiệu của một loại đồ dùng nhẹ nhàng để tắm cho trẻ sơ sinh.

  • volume volume

    - 折扇 zhéshàn 儿 ér

    - Quạt gấp.

  • volume volume

    - 扇子 shànzi 把儿 bàer

    - cán phất trần

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 扇子 shànzi 把儿 bàer

    - Anh ấy cầm cái tay cầm quạt.

  • volume volume

    - 好好儿 hǎohǎoér 的 de 一支 yīzhī 笔 bǐ , 叫 jiào 他 tā 给 gěi 弄 nòng 折 zhé 了 le

    - cây viết tốt thế mà bị nó làm gãy rồi.

  • volume volume

    - 骨折 gǔzhé 后 hòu 他 tā 的 de 胳膊 gēbó 有点儿 yǒudiǎner 弯曲 wānqū

    - Sau khi bị gãy tay của anh ấy hơi cong.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 这儿 zhèér 的 de 折扣 zhékòu 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Chiết khấu ở đây là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 儿子 érzi 夭折 yāozhé 了 le

    - Con trai của họ đã chết yểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+6 nét)
    • Pinyin: Shān , Shàn
    • Âm hán việt: Phiến , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノフ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSSMM (竹尸尸一一)
    • Bảng mã:U+6247
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao