折射计 zhéshè jì
volume volume

Từ hán việt: 【chiết xạ kế】

Đọc nhanh: 折射计 (chiết xạ kế). Ý nghĩa là: Khúc xạ kế.

Ý Nghĩa của "折射计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

折射计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khúc xạ kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 折射计

  • volume volume

    - 折射 zhéshè 系数 xìshù

    - hệ số khúc xạ

  • volume volume

    - 用 yòng 白描 báimiáo 的 de 手法 shǒufǎ 折射 zhéshè 不同 bùtóng 人物 rénwù 的 de 不同 bùtóng 心态 xīntài

    - dùng cách viết mộc mạc để thể hiện tâm trạng không giống nhau của những nhân vật khác nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 千方百计 qiānfāngbǎijì 地 dì 折磨 zhémó 她 tā

    - Bọn họ tìm đủ mọi cách hành hạ cô ấy.

  • volume volume

    - 光 guāng 通过 tōngguò 焦点 jiāodiǎn 后 hòu 发生 fāshēng 折射 zhéshè

    - Ánh sáng khúc xạ sau khi đi qua tiêu điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 被 bèi 严重 yánzhòng 挫折 cuòzhé 了 le

    - Kế hoạch của anh ấy đã bị cản trở nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 夭折 yāozhé 了 le

    - Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.

  • volume volume

    - 天文台 tiānwéntái 装有 zhuāngyǒu 口径 kǒujìng 130 毫米 háomǐ 折射 zhéshè 望远镜 wàngyuǎnjìng , 供 gōng 人们 rénmen 观察 guānchá 星空 xīngkōng

    - đài thiên văn có lắp kính viễn vọng chiết xạ với đường kính 130mm, để mọi người quan sát bầu trời.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 计划 jìhuà 发射 fāshè 火箭 huǒjiàn

    - Dự kiến phóng tên lửa vào ngày mai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 射›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shè , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch , Xạ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHDI (竹竹木戈)
    • Bảng mã:U+5C04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao