投简历 tóu jiǎnlì
volume volume

Từ hán việt: 【đầu giản lịch】

Đọc nhanh: 投简历 (đầu giản lịch). Ý nghĩa là: nộp hồ sơ.

Ý Nghĩa của "投简历" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

投简历 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nộp hồ sơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投简历

  • volume volume

    - 他 tā 挑战 tiǎozhàn 老板 lǎobǎn , 简直 jiǎnzhí 是 shì 以卵投石 yǐluǎntóushí

    - Anh ấy thách thức sếp, đúng là lấy trứng chọi đá.

  • volume volume

    - 简历 jiǎnlì 的 de 教育 jiàoyù 背景 bèijǐng 该 gāi 怎么 zěnme 写 xiě 呀 ya ?

    - Trình độ học vấn trong CV nên viết sao đây?

  • volume volume

    - 个人简历 gèrénjiǎnlì

    - Lý lịch cá nhân.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 筛选 shāixuǎn 简历 jiǎnlì

    - Cô ấy đang sàng lọc hồ sơ.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 投 tóu 简历 jiǎnlì 到 dào 那家 nàjiā 公司 gōngsī 了 le

    - Hôm qua anh ấy đã gửi sơ yếu lý lịch đến công ty đó.

  • volume volume

    - 她 tā 投递 tóudì 的 de 简历 jiǎnlì 得到 dédào 了 le 回复 huífù

    - CV cô ấy nộp đã nhận được phản hồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 写 xiě 简历 jiǎnlì 呢 ne

    - Tôi đang viết CV.

  • volume volume

    - 我 wǒ 昨天 zuótiān 投了 tóule 一份 yīfèn 简历 jiǎnlì

    - Hôm qua tôi đã gửi một hồ sơ xin việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 简›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HLSA (竹中尸日)
    • Bảng mã:U+7B80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao