抓哏 zhuā gén
volume volume

Từ hán việt: 【trảo ngận】

Đọc nhanh: 抓哏 (trảo ngận). Ý nghĩa là: cương; cương thêm; diễn cương (ngoài kịch bản để gây cười).

Ý Nghĩa của "抓哏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓哏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cương; cương thêm; diễn cương (ngoài kịch bản để gây cười)

戏曲中的丑角或相声演员在表演时,即景生情地临时编出本来没有的台词来逗观众发笑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓哏

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 抓走 zhuāzǒu 爸爸 bàba

    - Họ sẽ bắt bố.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 抓得 zhuādé 很 hěn 紧 jǐn , 从不 cóngbù 荒废 huāngfèi 一点 yìdiǎn 功夫 gōngfū

    - anh ấy học hành nghiêm túc, xưa nay chưa hề bỏ phí chút thời gian nào cả.

  • volume volume

    - 鳝鱼 shànyú 很长 hěnzhǎng 而且 érqiě 很难 hěnnán 抓住 zhuāzhù

    - Con cá mực rất dài và khó bắt được.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 作奸犯科 zuòjiānfànkē 被 bèi 抓 zhuā 了 le

    - Anh ta bị bắt vì làm việc phi pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 分工 fēngōng 抓 zhuā 生产 shēngchǎn

    - anh ấy nắm phân công sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 出场 chūchǎng 便 biàn 抓住 zhuāzhù 观众 guānzhòng

    - Anh ấy hễ xuất hiện thì sẽ thu hút khán giả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抓获 zhuāhuò 了 le 几名 jǐmíng 反动派 fǎndòngpài

    - Họ đã bắt được vài tên phản động.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合适 héshì 的 de 时机 shíjī 抓住 zhuāzhù 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội vào thời điểm thích hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Gén , Hěn
    • Âm hán việt: Ngận
    • Nét bút:丨フ一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAV (口日女)
    • Bảng mã:U+54CF
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao