逗哏 dòugén
volume volume

Từ hán việt: 【đậu ngận】

Đọc nhanh: 逗哏 (đậu ngận). Ý nghĩa là: pha trò; chọc cười; gây cười.

Ý Nghĩa của "逗哏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逗哏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. pha trò; chọc cười; gây cười

用滑稽有趣的话引人发笑 (多指相声演员)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逗哏

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 笑话 xiàohua 把 bǎ 大家 dàjiā 逗笑 dòuxiào 了 le

    - Câu chuyện cười của anh ấy khiến mọi người cười.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 个 gè 笑话 xiàohua 把 bǎ 大家 dàjiā 逗乐 dòulè 了 le

    - anh ấy kể một câu chuyện vui, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 特别 tèbié 逗 dòu

    - Biểu cảm của anh ấy rất hài hước.

  • volume volume

    - 那 nà 部 bù 电影 diànyǐng 逗我 dòuwǒ 笑 xiào 不停 bùtíng

    - Bộ phim đó khiến tôi cười không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 挑逗 tiǎodòu 的 de 目光 mùguāng 看 kàn 了 le 她 tā 一眼 yīyǎn , 羞得 xiūdé 她 tā 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 逗哏 dòugén

    - chọc cười; gây cười

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 逗 dòu 了 le 几天 jǐtiān

    - Anh ấy ở đây vài ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 了 le , 别 bié 再 zài 撩逗 liáodòu 他 tā 了 le

    - Anh ấy tức giận rồi, đừng chọc ghẹo anh ấy nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Gén , Hěn
    • Âm hán việt: Ngận
    • Nét bút:丨フ一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAV (口日女)
    • Bảng mã:U+54CF
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 逗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dòu , Qí , Tóu , Zhù
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRT (卜一口廿)
    • Bảng mã:U+9017
    • Tần suất sử dụng:Cao