抓包 zhuā bāo
volume volume

Từ hán việt: 【trảo bao】

Đọc nhanh: 抓包 (trảo bao). Ý nghĩa là: để bắt ai đó đang hành động.

Ý Nghĩa của "抓包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓包 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để bắt ai đó đang hành động

to catch sb in the act

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓包

  • volume volume

    - 黑 hēi 书包 shūbāo 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Cặp sách màu đen ở trên bàn.

  • volume volume

    - 中 zhōng 美 měi 警方 jǐngfāng 通力合作 tōnglìhézuò 终于 zhōngyú 抓住 zhuāzhù 了 le 恐怖分子 kǒngbùfènzi

    - Sự hợp tác giữa cảnh sát Trung Quốc và Mỹ cuối cùng đã bắt được những kẻ khủng bố.

  • volume volume

    - 好 hǎo 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 能 néng 抓 zhuā 眼球 yǎnqiú

    - Bao bì sản phẩm tốt có thể thu hút sự chú ý.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 一笼 yīlóng 热腾腾 rèténgténg 的 de 包子 bāozi

    - một lòng hấp bánh bao nóng hổi.

  • volume volume

    - 不三 bùsān 发誓 fāshì 一定 yídìng 要 yào 将 jiāng 偷鸡贼 tōujīzéi 抓 zhuā 到 dào

    - Busan thề sẽ bắt được kẻ trộm gian xảo

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • volume volume

    - 乒乓球队 pīngpāngqiúduì 正 zhèng 抓紧 zhuājǐn 赛前 sàiqián 练兵 liànbīng

    - đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao