抓猴 zhuā hóu
volume volume

Từ hán việt: 【trảo hầu】

Đọc nhanh: 抓猴 (trảo hầu). Ý nghĩa là: (Tw) bắt quả tang một người đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠 猴, POJ [Lia̍h-kâu]).

Ý Nghĩa của "抓猴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓猴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) bắt quả tang một người đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠 猴, POJ [Lia̍h-kâu])

(Tw) to catch an adulterous man in the act (from Taiwanese 掠猴, POJ pr. [lia̍h-kâu])

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓猴

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 抓走 zhuāzǒu 爸爸 bàba

    - Họ sẽ bắt bố.

  • volume volume

    - 鳝鱼 shànyú 很长 hěnzhǎng 而且 érqiě 很难 hěnnán 抓住 zhuāzhù

    - Con cá mực rất dài và khó bắt được.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 作奸犯科 zuòjiānfànkē 被 bèi 抓 zhuā 了 le

    - Anh ta bị bắt vì làm việc phi pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 分工 fēngōng 抓 zhuā 生产 shēngchǎn

    - anh ấy nắm phân công sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 出场 chūchǎng 便 biàn 抓住 zhuāzhù 观众 guānzhòng

    - Anh ấy hễ xuất hiện thì sẽ thu hút khán giả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 喜欢 xǐhuan 主角 zhǔjué 孙悟空 sūnwùkōng , 也 yě 就是 jiùshì 美猴王 měihóuwáng

    - Họ đều yêu mến nhân vật chính Tôn Ngộ Không hay còn gọi là Mỹ Hầu Vương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抓获 zhuāhuò 了 le 几名 jǐmíng 反动派 fǎndòngpài

    - Họ đã bắt được vài tên phản động.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合适 héshì 的 de 时机 shíjī 抓住 zhuāzhù 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội vào thời điểm thích hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:ノフノノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHONK (大竹人弓大)
    • Bảng mã:U+7334
    • Tần suất sử dụng:Cao