抓会 zhuā huì
volume volume

Từ hán việt: 【trảo hội】

Đọc nhanh: 抓会 (trảo hội). Ý nghĩa là: họ.

Ý Nghĩa của "抓会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓会

  • volume volume

    - 社会治安 shèhuìzhìān 需要 xūyào 动员 dòngyuán 全 quán 社会 shèhuì 的 de 力量 lìliàng 齐抓共管 qízhuāgòngguǎn

    - trật tự xã hội phải động viên lực lượng toàn xã hội cùng nắm giữ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì 的 de 好 hǎo 机会 jīhuì 被 bèi 他 tā 牢牢 láoláo 抓住 zhuāzhù 了 le

    - Cơ hội thoáng qua này đã được anh ấy nắm chắc trong tay rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 抓走 zhuāzǒu 爸爸 bàba

    - Họ sẽ bắt bố.

  • volume volume

    - 机会 jīhuì 来 lái 了 le 你 nǐ 抓 zhuā 得 dé 住 zhù 吗 ma ?

    - Khi cơ hội đến bạn có nắm bắt nó được không?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 抓紧 zhuājǐn 机会 jīhuì

    - Chúng ta cần nắm bắt cơ hội.

  • volume volume

    - 抓紧 zhuājǐn 机会 jīhuì , 你 nǐ 一定 yídìng 会 huì 成功 chénggōng 的 de

    - Hãy nắm bắt cơ hội của bạn, bạn sẽ thành công

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合适 héshì 的 de 时机 shíjī 抓住 zhuāzhù 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã nắm bắt được cơ hội vào thời điểm thích hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao