抓紧机会 zhuājǐn jīhuì
volume volume

Từ hán việt: 【trảo khẩn cơ hội】

Đọc nhanh: 抓紧机会 (trảo khẩn cơ hội). Ý nghĩa là: Nắm bắt cơ hội. Ví dụ : - 抓紧机会,你一定会成功的 Hãy nắm bắt cơ hội của bạn, bạn sẽ thành công

Ý Nghĩa của "抓紧机会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓紧机会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nắm bắt cơ hội

Ví dụ:
  • volume volume

    - 抓紧 zhuājǐn 机会 jīhuì , 你 nǐ 一定 yídìng 会 huì 成功 chénggōng 的 de

    - Hãy nắm bắt cơ hội của bạn, bạn sẽ thành công

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓紧机会

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 抓住机会 zhuāzhùjīhuì , 不然 bùrán 会 huì 后悔 hòuhuǐ

    - Bạn phải nắm lấy cơ hội, không thì sẽ hối hận.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 转瞬即逝 zhuǎnshùnjíshì 的 de 好 hǎo 机会 jīhuì 被 bèi 他 tā 牢牢 láoláo 抓住 zhuāzhù 了 le

    - Cơ hội thoáng qua này đã được anh ấy nắm chắc trong tay rồi.

  • volume volume

    - 机会 jīhuì 来 lái 了 le 你 nǐ 抓 zhuā 得 dé 住 zhù 吗 ma ?

    - Khi cơ hội đến bạn có nắm bắt nó được không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 队 duì 不仅 bùjǐn 防守 fángshǒu 严密 yánmì , 而且 érqiě 能 néng 抓住机会 zhuāzhùjīhuì 快速 kuàisù 反击 fǎnjī

    - đội này không những phòng thủ nghiêm ngặt, mà phản công cũng rất nhanh khi có cơ hội.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 抓紧 zhuājǐn 机会 jīhuì

    - Chúng ta cần nắm bắt cơ hội.

  • volume volume

    - 抓紧 zhuājǐn 机会 jīhuì , 你 nǐ 一定 yídìng 会 huì 成功 chénggōng 的 de

    - Hãy nắm bắt cơ hội của bạn, bạn sẽ thành công

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 抓住 zhuāzhù 这个 zhègè 机会 jīhuì

    - Chúng ta phải nắm bắt cơ hội này.

  • volume volume

    - 抓住 zhuāzhù 每 měi 一次 yīcì 说 shuō 法语 fǎyǔ 的 de 机会 jīhuì

    - tận dụng mọi cơ hội để nói tiếng Pháp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao