抑胁 yì xié
volume volume

Từ hán việt: 【ức hiếp】

Đọc nhanh: 抑胁 (ức hiếp). Ý nghĩa là: ức bách.

Ý Nghĩa của "抑胁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抑胁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ức bách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抑胁

  • volume volume

    - 他 tā 抑制 yìzhì 不住 búzhù 内心 nèixīn 的 de 喜悦 xǐyuè

    - anh ấy không nén nổi niềm vui trong lòng.

  • volume volume

    - 首恶必办 shǒuèbìbàn , 胁从 xiécóng 不问 bùwèn , 立功受奖 lìgōngshòujiǎng

    - nghiêm trị thủ phạm, không truy cứu kẻ hiếp tòng, lập công chuộc tội

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 抑郁症 yìyùzhèng

    - Anh ấy mắc chứng trầm cảm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 出 chū 抑郁症 yìyùzhèng

    - Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 坏人 huàirén 胁迫 xiépò 了 le

    - Anh ấy bị người xấu đe dọa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 威胁 wēixié 逼迫 bīpò 我 wǒ 签字 qiānzì

    - Anh ta dùng uy hiếp để buộc tôi ký tên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 咖啡 kāfēi , 抑或 yìhuò 是 shì 茶 chá ?

    - Bạn thích cà phê, hay là trà?

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 抑制 yìzhì 自己 zìjǐ 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy cố gắng kìm hãm cảm xúc của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:一丨一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHVL (手竹女中)
    • Bảng mã:U+6291
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiếp
    • Nét bút:ノフ一一フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKSC (月大尸金)
    • Bảng mã:U+80C1
    • Tần suất sử dụng:Cao