贬抑 biǎnyì
volume volume

Từ hán việt: 【biếm ức】

Đọc nhanh: 贬抑 (biếm ức). Ý nghĩa là: gièm pha; nói xấu; chê bai; coi khinh; đè nén.

Ý Nghĩa của "贬抑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贬抑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gièm pha; nói xấu; chê bai; coi khinh; đè nén

贬低并压抑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贬抑

  • volume volume

    - 他 tā 抑制 yìzhì 不住 búzhù 内心 nèixīn 的 de 喜悦 xǐyuè

    - anh ấy không nén nổi niềm vui trong lòng.

  • volume volume

    - 马来西亚 mǎláixīyà 和 hé 泰国 tàiguó 货币贬值 huòbìbiǎnzhí 严重 yánzhòng

    - Đồng tiền Malaysia và Thái Lan mất giá nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 抑郁症 yìyùzhèng

    - Anh ấy mắc chứng trầm cảm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 贬低 biǎndī 的 de 语言 yǔyán 批评 pīpíng

    - Anh ấy thường dùng lời lẽ chê bai để chỉ trích.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家里 jiālǐ 感到 gǎndào 抑郁 yìyù

    - Anh ấy cảm thấy ngột ngạt ở nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 情绪 qíngxù 很 hěn 压抑 yāyì

    - Anh cảm thấy cảm xúc rất bức bối.

  • volume volume

    - 他 tā 抑制 yìzhì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy kiềm chế khát vọng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学生 xuésheng , 抑或 yìhuò 是 shì 老师 lǎoshī ?

    - Anh ấy là học sinh, hay là giáo viên?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:一丨一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHVL (手竹女中)
    • Bảng mã:U+6291
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Biǎn
    • Âm hán việt: Biếm
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOHIO (月人竹戈人)
    • Bảng mã:U+8D2C
    • Tần suất sử dụng:Cao