抄手 chāoshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【sao thủ】

Đọc nhanh: 抄手 (sao thủ). Ý nghĩa là: khoanh tay.

Ý Nghĩa của "抄手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抄手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoanh tay

两臂交叉方在胸前

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抄手

  • volume volume

    - 他们 tāmen 读 dú 了 le 这些 zhèxiē 诗 shī 都 dōu 不忍 bùrěn 释手 shìshǒu , 一定 yídìng 要 yào 抄录 chāolù 一份 yīfèn

    - bọn họ không nỡ rời xa những tập thơ này, nhất định phải sao lại một bản.

  • volume volume

    - 一手包办 yīshǒubāobàn

    - một mình ôm lấy mọi việc; một mình ôm đồm tất cả; chăm lo mọi việc.

  • volume volume

    - 一百二十 yìbǎièrshí 回 huí 抄本 chāoběn 《 红楼梦 hónglóumèng 》

    - Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 人 rén 抄 chāo 着手 zhuóshǒu 看着 kànzhe

    - Người đó khoanh tay nhìn.

  • volume volume

    - 他 tā 抄 chāo 了 le 手站 shǒuzhàn 在 zài 那里 nàlǐ

    - Anh ta khoanh tay đứng ở đó.

  • volume volume

    - 一手 yīshǒu 造成 zàochéng

    - một tay gây nên

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 都 dōu 已 yǐ 齐全 qíquán

    - Mọi thủ tục đều đã hoàn tất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:一丨一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFH (手火竹)
    • Bảng mã:U+6284
    • Tần suất sử dụng:Cao