技击 jìjī
volume volume

Từ hán việt: 【kĩ kích】

Đọc nhanh: 技击 (kĩ kích). Ý nghĩa là: quyền thuật.

Ý Nghĩa của "技击" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

技击 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyền thuật

用于搏斗的武术

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 技击

  • volume volume

    - 射箭 shèjiàn 运动员 yùndòngyuán , 弓箭手 gōngjiànshǒu 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 射击 shèjī 的 de 技艺 jìyì 、 运动 yùndòng 或 huò 技巧 jìqiǎo

    - Kỹ năng, hoạt động hoặc kỹ thuật của vận động viên bắn cung, người sử dụng cung tên để bắn.

  • volume volume

    - 他 tā 射击 shèjī 的 de 技术 jìshù 非常 fēicháng 准 zhǔn

    - Kỹ thuật bắn súng của anh ấy rất chuẩn xác.

  • volume volume

    - 他 tā 技术 jìshù 很 hěn 好 hǎo , 常用 chángyòng 削 xuē 击球 jīqiú

    - Anh ta giỏi kỹ thuật, thường xuyên dùng cú đánh cắt.

  • volume volume

    - 论 lùn 射击 shèjī 技术 jìshù , 在 zài 我们 wǒmen 连里 liánlǐ 可 kě 数不着 shǔbùzháo 我 wǒ

    - nói về kỹ thuật bắn, thì trong đại đội chưa kể đến tôi.

  • volume volume

    - 三营 sānyíng 在 zài 村 cūn 东头 dōngtóu 截击 jiéjī 敌人 dírén 的 de 增援部队 zēngyuánbùduì

    - tiểu đoàn ba đã chặn đánh quân tăng viện của địch ở đầu làng phía đông.

  • volume volume

    - 在 zài 科技 kējì 发展 fāzhǎn 的 de 冲击 chōngjī 下 xià , IT 专业 zhuānyè 成为 chéngwéi 热门 rèmén 专业 zhuānyè

    - Dưới tác động của sự phát triển công nghệ, chuyên ngành CNTT đã trở thành một chuyên ngành hot.

  • - 拦击 lánjī 空中 kōngzhōng 球是 qiúshì 网球 wǎngqiú 中 zhōng 非常 fēicháng 高难度 gāonándù 的 de 技术 jìshù 动作 dòngzuò

    - Quật bóng trên không là động tác kỹ thuật khó trong môn quần vợt.

  • - 截击 jiéjī 空中 kōngzhōng 球是 qiúshì 一种 yīzhǒng 非常 fēicháng 快速 kuàisù 的 de 反应 fǎnyìng 技巧 jìqiǎo

    - Vô lê là một kỹ thuật phản ứng rất nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao