承销货物 chéngxiāo huòwù
volume volume

Từ hán việt: 【thừa tiêu hoá vật】

Đọc nhanh: 承销货物 (thừa tiêu hoá vật). Ý nghĩa là: hàng hóa ký gửi.

Ý Nghĩa của "承销货物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

承销货物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng hóa ký gửi

goods on consignment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 承销货物

  • volume

    - 仓库 cāngkù 漫满 mànmǎn 了 le 货物 huòwù

    - Kho chứa đầy hàng hóa.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 余 yú 许多 xǔduō 旧 jiù 货物 huòwù

    - Trong kho vẫn còn dư rất nhiều hàng hóa cũ.

  • volume volume

    - 供销社 gōngxiāoshè 已经 yǐjīng 把 bǎ 春耕 chūngēng 的 de 农业 nóngyè 物资 wùzī 准备 zhǔnbèi 齐全 qíquán

    - Hợp tác xã Cung Tiêu đã chuẩn bị sẵn sàng vật tư nông nghiệp để cày cấy vụ xuân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 不能 bùnéng 在 zài 货物 huòwù 质量 zhìliàng 上 shàng 动手脚 dòngshǒujiǎo

    - Bạn không thể giở trò gì với chất lượng sản phẩm

  • volume volume

    - 货物 huòwù 的 de 销售 xiāoshòu 流程 liúchéng 是 shì 由 yóu 甲方 jiǎfāng 决定 juédìng

    - Quy trình tiêu thụ của hàng hóa là do bên A quyết định.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中余 zhōngyú 许多 xǔduō 货物 huòwù

    - Trong kho còn rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 通常 tōngcháng 赊销 shēxiāo 货物 huòwù

    - Chúng tôi thường thực hiện bán hàng trả góp.

  • volume volume

    - 关 guān 正在 zhèngzài 检查 jiǎnchá 这些 zhèxiē 货物 huòwù

    - Hải quan đang kiểm tra lô hàng này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 销›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCFB (重金火月)
    • Bảng mã:U+9500
    • Tần suất sử dụng:Rất cao