承让 chéng ràng
volume volume

Từ hán việt: 【thừa nhượng】

Đọc nhanh: 承让 (thừa nhượng). Ý nghĩa là: bạn đã để tôi thắng (nói một cách lịch sự sau khi thắng một trò chơi).

Ý Nghĩa của "承让" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

承让 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạn đã để tôi thắng (nói một cách lịch sự sau khi thắng một trò chơi)

you let me win (said politely after winning a game)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 承让

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 承诺 chéngnuò 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 安心 ānxīn

    - Lời hứa của anh ấy khiến tôi rất yên tâm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 承受 chéngshòu 耻辱 chǐrǔ

    - Đừng chịu đựng sự sỉ nhục.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 奉承话 fèngchenghuà 很 hěn 让 ràng 人 rén 反感 fǎngǎn

    - Những lời tâng bốc khiến người ta khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 奉承 fèngcheng 让 ràng 我 wǒ 不 bù 舒服 shūfú

    - Lời tâng bốc của anh ấy làm tôi khó chịu.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 让 ràng 这条 zhètiáo 狗 gǒu 流落 liúluò 街头 jiētóu

    - không được để con chó này lưu lạc đầu đường

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 沉重 chénzhòng 让 ràng 人 rén 难以承受 nányǐchéngshòu

    - Trọng trách này khó mà gánh vác nổi.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 自己 zìjǐ 享受 xiǎngshòu 承认 chéngrèn 人类 rénlèi 的 de 弱点 ruòdiǎn 的 de 快乐 kuàilè 是 shì 一大 yīdà 慰藉 wèijiè

    - Cho chúng ta tự thưởng thức niềm vui của việc công nhận sự yếu đuối của con người là một nguồn an ủi lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao