找辙 zhǎo zhé
volume volume

Từ hán việt: 【trảo triệt】

Đọc nhanh: 找辙 (trảo triệt). Ý nghĩa là: tìm cớ; lấy cớ, tìm cách; tìm phương pháp. Ví dụ : - 我实在坐不住了,于是找辙离去。 tôi ngồi không nổi, vì thế phải tìm cớ rút lui.. - 厂里停工待料,领导都忙着找辙呢。 nhà máy đang ngừng việc đợi nguyên liệu, cấp lãnh đạo đang bận nghĩ cách.

Ý Nghĩa của "找辙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找辙 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tìm cớ; lấy cớ

找借口

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 实在 shízài 坐不住 zuòbúzhù 了 le , 于是 yúshì 找辙 zhǎozhé 离去 líqù

    - tôi ngồi không nổi, vì thế phải tìm cớ rút lui.

✪ 2. tìm cách; tìm phương pháp

想办法;找门路

Ví dụ:
  • volume volume

    - 厂里 chǎnglǐ 停工待料 tínggōngdàiliào , 领导 lǐngdǎo 都 dōu 忙 máng 着 zhe 找辙 zhǎozhé 呢 ne

    - nhà máy đang ngừng việc đợi nguyên liệu, cấp lãnh đạo đang bận nghĩ cách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找辙

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 恨意 hènyì 是 shì 我 wǒ 首先 shǒuxiān 找回 zhǎohuí 的 de 人性 rénxìng

    - Có lẽ hận thù là thứ đầu tiên tôi nhận lại.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 数百万 shùbǎiwàn 中国 zhōngguó 剩男 shèngnán 找 zhǎo 不到 búdào 老婆 lǎopó ?

    - Vì sao hàng triệu “trai ế” Trung Quốc không tìm được vợ?

  • volume volume

    - 人 rén 与 yǔ 人 rén 之间 zhījiān 的 de 理解 lǐjiě 完全 wánquán 南辕北辙 nányuánběizhé

    - Cách hiểu giữa mọi người hoàn toàn khác nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 找 zhǎo 藉由 jièyóu

    - Đừng tùy tiện tìm cớ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 实在 shízài 坐不住 zuòbúzhù 了 le , 于是 yúshì 找辙 zhǎozhé 离去 líqù

    - tôi ngồi không nổi, vì thế phải tìm cớ rút lui.

  • volume volume

    - 厂里 chǎnglǐ 停工待料 tínggōngdàiliào , 领导 lǐngdǎo 都 dōu 忙 máng 着 zhe 找辙 zhǎozhé 呢 ne

    - nhà máy đang ngừng việc đợi nguyên liệu, cấp lãnh đạo đang bận nghĩ cách.

  • volume volume

    - 香味 xiāngwèi 吸引 xīyǐn 小猫 xiǎomāo 到处 dàochù 寻找 xúnzhǎo

    - Mùi hương thu hút mèo con tìm khắp nơi.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 找 zhǎo 不到 búdào 棉签 miánqiān 和 hé 无菌 wújūn 水 shuǐ 了 le

    - Tại sao tôi không tìm thấy tăm bông và nước vô trùng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Xa 車 (+12 nét)
    • Pinyin: Chè , Zhé
    • Âm hán việt: Triệt
    • Nét bút:一フ丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQYBK (大手卜月大)
    • Bảng mã:U+8F99
    • Tần suất sử dụng:Trung bình