找落点 zhǎo luò diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【trảo lạc điểm】

Đọc nhanh: 找落点 (trảo lạc điểm). Ý nghĩa là: Tìm điểm rơi.

Ý Nghĩa của "找落点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

找落点 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tìm điểm rơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 找落点

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 睡眠 shuìmián 不好 bùhǎo , 去 qù 医院 yīyuàn 找 zhǎo 医生 yīshēng 开 kāi 了 le 点儿 diǎner 安眠药 ānmiányào

    - Dạo gần đây tôi ngủ không ngon, bèn tới bệnh viện tìm bác sĩ kê cho một ít thuốc an thần.

  • volume volume

    - 不够 bùgòu 再 zài 找补 zhǎobu 点儿 diǎner

    - không đủ thì bù thêm một ít.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 观点 guāndiǎn 已经 yǐjīng 落伍 luòwǔ

    - Quan điểm của họ đã lạc hậu.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 找 zhǎo 音乐 yīnyuè 的 de 点 diǎn

    - Cô ấy đang tìm nhịp điệu của âm nhạc.

  • volume volume

    - 各个 gègè 角落 jiǎoluò 都 dōu 找遍 zhǎobiàn 了 le , 仍然 réngrán 不见 bújiàn 踪迹 zōngjì

    - tìm ở mọi xó xỉnh rồi mà vẫn không thấy bóng dáng nó đâu cả.

  • volume volume

    - 城里 chénglǐ 旅馆 lǚguǎn 大多 dàduō 客满 kèmǎn , 差点 chàdiǎn 找 zhǎo 不到 búdào 落脚 luòjiǎo 的 de 地方 dìfāng

    - Nhà khách trong thành phố đã kín khách, suýt tý nữa là không kiếm được chỗ nghỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 有点 yǒudiǎn 落后 luòhòu

    - Tư tưởng của anh ấy có chút lạc hậu.

  • volume volume

    - 快 kuài 找 zhǎo 点药 diǎnyào , 他 tā 在 zài 流血 liúxiě

    - Mau tìm thuốc, anh ấy đang chảy máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao