扼喉抚背 è hóu fǔ bèi
volume volume

Từ hán việt: 【ách hầu phủ bội】

Đọc nhanh: 扼喉抚背 (ách hầu phủ bội). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) để chiếm tất cả các điểm chính (quân sự), (văn học) bóp cổ đè lưng (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "扼喉抚背" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扼喉抚背 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) để chiếm tất cả các điểm chính (quân sự)

fig. to occupy all key points (military)

✪ 2. (văn học) bóp cổ đè lưng (thành ngữ)

lit. to strangle the front and press the back (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扼喉抚背

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 喉咙痛 hóulóngtòng

    - Hôm nay anh ấy bị đau họng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 共同 gòngtóng 抚养 fǔyǎng 孩子 háizi

    - Họ cùng nhau nuôi dưỡng con cái.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻 qīngqīng 抚摸 fǔmō 着 zhe 小猫 xiǎomāo 的 de 背 bèi

    - Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve lưng chú mèo con.

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 背后 bèihòu 谤 bàng 他 tā

    - Họ nói xấu sau lưng anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍 pāi 了 le 我 wǒ 一下 yīxià , 吓 xià 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Anh ấy vỗ vào lưng tôi một cái, làm tôi giật mình.

  • volume volume

    - 亨利 hēnglì 写给 xiěgěi 父亲 fùqīn 的 de 信 xìn 简明扼要 jiǎnmíngèyào

    - Thư mà Henry viết cho cha của mình ngắn gọn và súc tích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hóu
    • Âm hán việt: Hầu
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RONK (口人弓大)
    • Bảng mã:U+5589
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 扼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ách
    • Nét bút:一丨一一ノフフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMSU (手一尸山)
    • Bảng mã:U+627C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa