扶犁 fú lí
volume volume

Từ hán việt: 【phù lê】

Đọc nhanh: 扶犁 (phù lê). Ý nghĩa là: đưa tay vào cái cày.

Ý Nghĩa của "扶犁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扶犁 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đưa tay vào cái cày

to put one's hand to the plow

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扶犁

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 开展 kāizhǎn 了 le 扶贫 fúpín 工作 gōngzuò

    - Chính phủ đã triển khai công tác xóa đói giảm nghèo.

  • volume volume

    - 她 tā 握住 wòzhù 了 le 车上 chēshàng 的 de 扶手 fúshǒu

    - Cô ấy nắm tay vịn trên xe buýt.

  • volume volume

    - 出 chū 郭 guō 相扶 xiāngfú 将 jiāng

    - Dìu nhau ra khỏi thành.

  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 扶 fú

    - Tớ họ Phù.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 在 zài 扶轮社 fúlúnshè 接受 jiēshòu 授奖 shòujiǎng

    - Tôi đang nhận được một giải thưởng tại Câu lạc bộ Rotary.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 扶植 fúzhí 小企业 xiǎoqǐyè 发展 fāzhǎn

    - Chúng ta phải hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ phát triển.

  • volume volume

    - 她 tā 身子 shēnzi 很 hěn 虚 xū , 没 méi 人 rén 扶持 fúchí 就 jiù 站不起来 zhànbùqǐlai

    - Cô ấy rất yếu và không thể đứng dậy nếu không có sự dìu.

  • volume volume

    - 见 jiàn 老大娘 lǎodàniáng 就要 jiùyào 摔倒 shuāidǎo 了 le 张明 zhāngmíng 赶紧 gǎnjǐn 跑 pǎo 上去 shǎngqù 扶住 fúzhù

    - Thấy bà cụ sắp ngã, Trương Minh vội chạy lên đỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQO (手手人)
    • Bảng mã:U+6276
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNHQ (竹弓竹手)
    • Bảng mã:U+7281
    • Tần suất sử dụng:Trung bình