批捕 pībǔ
volume volume

Từ hán việt: 【phê bộ】

Đọc nhanh: 批捕 (phê bộ). Ý nghĩa là: cho phép bắt giữ.

Ý Nghĩa của "批捕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

批捕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho phép bắt giữ

to authorize an arrest

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 批捕

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 理会 lǐhuì 批评 pīpíng

    - Anh ấy phớt lờ lời phê bình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 搂搂 lǒulǒu 这 zhè 批货 pīhuò 的 de 价格 jiàgé

    - Bọn họ đang tính giá của lô hàng này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 捕 bǔ 了 le 满满 mǎnmǎn 一 yī 网鱼 wǎngyú

    - Họ mắc được một lưới đầy cá

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 缉捕 jībǔ 逃犯 táofàn

    - Họ đang lùng bắt tội phạm.

  • volume volume

    - 他 tā 介意 jièyì 别人 biérén 对 duì 他 tā 的 de 批评 pīpíng

    - Anh ấy để tâm lời phê bình của người khác với mình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 扩大 kuòdà 生产 shēngchǎn , 这家 zhèjiā 工厂 gōngchǎng 购置 gòuzhì 了 le 一批 yīpī 新 xīn 设备 shèbèi

    - để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 被 bèi 专家 zhuānjiā 批评 pīpíng 了 le

    - Dự án bị chuyên gia phê bình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 一批 yīpī 志愿者 zhìyuànzhě

    - Họ là một nhóm tình nguyện viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 批›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Phê
    • Nét bút:一丨一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QPP (手心心)
    • Bảng mã:U+6279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao