扯铃 chě líng
volume volume

Từ hán việt: 【xả linh】

Đọc nhanh: 扯铃 (xả linh). Ý nghĩa là: Yo-yo Trung Quốc, diabolo.

Ý Nghĩa của "扯铃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯铃 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Yo-yo Trung Quốc

Chinese yo-yo

✪ 2. diabolo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯铃

  • volume volume

    - 你 nǐ 俩 liǎ 扯蛋 chědàn 的 de 爱情 àiqíng

    - Tình yêu xàm xí của hai người.

  • volume volume

    - 但 dàn 这 zhè 可是 kěshì 小猫 xiǎomāo 按 àn 门铃 ménlíng 啊 a

    - Đó là một con mèo con rung chuông cửa!

  • volume volume

    - 风铃 fēnglíng 铛铛 dāngdāng 随风 suífēng 摇 yáo

    - Chuông gió leng keng lay động theo gió.

  • volume volume

    - 他 tā 扯 chě 着 zhe 那块布 nàkuàibù

    - Anh ấy kéo miếng vải đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 等 děng 着 zhe 听 tīng 他 tā 跟 gēn 大家 dàjiā 胡扯 húchě 沃纳 wònà · 海森堡 hǎisēnbǎo 吧 ba

    - Hãy đợi cho đến khi bạn nghe cách anh ta hạ gục Werner Heisenberg trước đám đông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拉扯 lāchě 住 zhù 他 tā 、 别 bié 让 ràng 他 tā 再 zài 出去 chūqù

    - anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仇人 chóurén 竭力 jiélì 想 xiǎng 把 bǎ 他 tā 牵扯 qiānchě 进 jìn 谋杀案 móushāàn 中 zhōng

    - Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

  • - 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 胡扯 húchě 这么 zhème 离谱 lípǔ !

    - Sao bạn lại có thể nói bậy một cách ngớ ngẩn như vậy!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVOII (人女人戈戈)
    • Bảng mã:U+94C3
    • Tần suất sử dụng:Cao