扳动 bān dòng
volume volume

Từ hán việt: 【ban động】

Đọc nhanh: 扳动 (ban động). Ý nghĩa là: kéo một đòn bẩy, keo ra.

Ý Nghĩa của "扳动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扳动 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kéo một đòn bẩy

to pull a lever

✪ 2. keo ra

to pull out

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扳动

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 搂动 lǒudòng 扳机 bānjī

    - Chiến sĩ kéo cò súng.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 扳动 bāndòng 门把手 ménbàshǒu

    - Anh ấy ra sức vặn tay nắm cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 果断 guǒduàn 扣动 kòudòng 了 le 扳机 bānjī

    - Anh ấy quả quyết nhấn cò súng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 胆量 dǎnliàng 扣动 kòudòng 扳机 bānjī

    - Bạn không có đá để kích hoạt nó.

  • volume volume

    - 问 wèn 她 tā 同 tóng 不 bù 同意 tóngyì 你 nǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī

    - Xin phép cô ấy để bóp cò.

  • volume volume

    - 不是 búshì 对 duì 着 zhe 自己 zìjǐ 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 才 cái 算 suàn 自杀 zìshā

    - Một người không cần phải bóp cò súng để tự sát.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 需要 xūyào 能 néng 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 的 de 力气 lìqi 就行了 jiùxíngle

    - Vừa đủ để bóp cò.

  • volume volume

    - 点射 diǎnshè 由于 yóuyú 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 而 ér 从 cóng 自动武器 zìdòngwǔqì 中射出 zhōngshèchū 的 de 一定 yídìng 数量 shùliàng 的 de 子弹 zǐdàn

    - Điểm bắn là một số lượng đạn được bắn ra từ vũ khí tự động do lực kéo cò súng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Pān
    • Âm hán việt: Ban , Bản , Phan
    • Nét bút:一丨一ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHE (手竹水)
    • Bảng mã:U+6273
    • Tần suất sử dụng:Trung bình