扯嗓子 chě sǎngzi
volume volume

Từ hán việt: 【xả tảng tử】

Đọc nhanh: 扯嗓子 (xả tảng tử). Ý nghĩa là: để nâng cao tiếng nói của một người, nói ở đầu giọng nói của một người.

Ý Nghĩa của "扯嗓子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扯嗓子 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để nâng cao tiếng nói của một người

to raise one's voice

✪ 2. nói ở đầu giọng nói của một người

to speak at the top of one's voice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扯嗓子

  • volume volume

    - 喝 hē 点儿 diǎner 水吧 shuǐba , 润润 rùnrùn 嗓子 sǎngzi

    - Uống chút nước đi, làm dịu cổ họng.

  • volume volume

    - 他 tā 咳嗽 késòu 不止 bùzhǐ , 嗓子 sǎngzi 很痛 hěntòng

    - Anh ấy ho liên tục, cổ họng đau nhức.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一副 yīfù 粗嗓子 cūsǎngzi

    - Anh ấy có một giọng nói khàn khàn.

  • volume volume

    - 哑 yǎ 嗓子 sǎngzi

    - khản cổ

  • volume volume

    - 扯开 chěkāi 嗓子 sǎngzi 喊 hǎn

    - Không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.

  • volume volume

    - 他 tā 口渴 kǒukě 得 dé 嗓子 sǎngzi 直 zhí 冒烟 màoyān

    - Anh khát đến mức cổ họng như đang bốc khói.

  • volume volume

    - 她 tā 才 cái 说 shuō 了 le 两个 liǎnggè 字 zì , 话 huà 便 biàn 哽塞 gěngsè 在 zài 嗓子眼儿 sǎngziyǎner 里 lǐ 了 le

    - cô ấy vừa nói, lời nói đã bị tắc nghẹn.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嗓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Sǎng
    • Âm hán việt: Tảng
    • Nét bút:丨フ一フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:REED (口水水木)
    • Bảng mã:U+55D3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chě
    • Âm hán việt: Xả
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYLM (手卜中一)
    • Bảng mã:U+626F
    • Tần suất sử dụng:Cao