扣压 kòuyā
volume volume

Từ hán việt: 【khấu áp】

Đọc nhanh: 扣压 (khấu áp). Ý nghĩa là: giấu hồ sơ; ém nhẹm (không đem ra xử lý); kìm; cản; giữ lại; thu lại.

Ý Nghĩa của "扣压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扣压 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấu hồ sơ; ém nhẹm (không đem ra xử lý); kìm; cản; giữ lại; thu lại

把文件、意见等扣留下来不办理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扣压

  • volume volume

    - 东风压倒西风 dōngfēngyādǎoxīfēng

    - gió đông thổi bạt gió tây

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 梨 lí 是 shì 大年 dànián , 树枝 shùzhī 都 dōu 快 kuài 压折 yāzhé 了 le

    - năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.

  • volume volume

    - 自立 zìlì 摆脱 bǎituō 了 le 被 bèi 奴役 núyì 、 扣押 kòuyā 或 huò 压迫 yāpò 的 de 人 rén 的 de 自由 zìyóu

    - Tự lập là sự tự do của những người đã thoát khỏi sự nô dịch, bị giam giữ hoặc bị áp bức.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 折扣 zhékòu 很 hěn 诱人 yòurén

    - Hôm nay giá giảm cực sâu.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 受 shòu 军政府 jūnzhèngfǔ 的 de 压迫 yāpò

    - Người dân bị chính quyền quân sự áp bức.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 向 xiàng 对方 duìfāng 施压 shīyā

    - Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 老师 lǎoshī 又 yòu 压堂 yātáng 了 le

    - Hôm nay cô giáo lại dạy quá giờ rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao