扣押 kòuyā
volume volume

Từ hán việt: 【khấu áp】

Đọc nhanh: 扣押 (khấu áp). Ý nghĩa là: giam; giam giữ; câu lưu; giam cầm; tịch biên; sai áp. Ví dụ : - 犯人已被扣押。 phạm nhân đã bị giam.

Ý Nghĩa của "扣押" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

扣押 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giam; giam giữ; câu lưu; giam cầm; tịch biên; sai áp

拘留; 扣留

Ví dụ:
  • volume volume

    - 犯人 fànrén 已 yǐ 被 bèi 扣押 kòuyā

    - phạm nhân đã bị giam.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扣押

  • volume volume

    - 犯人 fànrén 已 yǐ 被 bèi 扣押 kòuyā

    - phạm nhân đã bị giam.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 老板 lǎobǎn 克扣 kèkòu 了 le 工资 gōngzī

    - Anh ấy bị giám đốc cắt giảm lương.

  • volume volume

    - 自立 zìlì 摆脱 bǎituō 了 le 被 bèi 奴役 núyì 、 扣押 kòuyā 或 huò 压迫 yāpò 的 de 人 rén 的 de 自由 zìyóu

    - Tự lập là sự tự do của những người đã thoát khỏi sự nô dịch, bị giam giữ hoặc bị áp bức.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 乱扣帽子 luànkòumàozi 给 gěi 他 tā

    - Bạn đừng đổ tội danh cho anh ấy một cách lung tung.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 实现 shíxiàn 的 de 愿望 yuànwàng , 不折不扣 bùzhébùkòu 的 de 现实 xiànshí 了 le

    - Nguyện vong anh ấy muốn thực hiện, đã được thực hiện một cách hoàn hảo

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 这儿 zhèér 的 de 折扣 zhékòu 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Chiết khấu ở đây là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 他 tā 猛 měng 扣球 kòuqiú 威力 wēilì 十足 shízú

    - Anh ấy đập bóng mạnh, uy lực đầy đủ.

  • volume volume

    - 持枪 chíqiāng 歹徒 dǎitú 把 bǎ 两个 liǎnggè 孩子 háizi 扣押 kòuyā 在 zài 这座 zhèzuò 建筑物 jiànzhùwù 里 lǐ 当作 dàngzuò 人质 rénzhì

    - Những tên tội phạm cầm súng đã bắt giữ hai đứa trẻ trong tòa nhà này làm con tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Kòu
    • Âm hán việt: Khấu , Khẩu
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QR (手口)
    • Bảng mã:U+6263
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 押›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiá , Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWL (手田中)
    • Bảng mã:U+62BC
    • Tần suất sử dụng:Cao