扛大个儿 káng dà gè'er
volume volume

Từ hán việt: 【giang đại cá nhi】

Đọc nhanh: 扛大个儿 (giang đại cá nhi). Ý nghĩa là: phu khuân vác; người bốc vác.

Ý Nghĩa của "扛大个儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扛大个儿 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phu khuân vác; người bốc vác

指出在码头、车站上用体力搬运重东西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扛大个儿

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 大个儿 dàgèer

    - anh ấy thân hình to lớn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 他 tā 要 yào 来 lái , 大伙儿 dàhuǒer 这个 zhègè 高兴 gāoxīng 啊 a

    - Mọi người đều rất vui khi biết tin anh ấy sẽ đến!

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不 bù 瞒 mán 大家 dàjiā , 我离 wǒlí 过 guò 一次 yīcì 婚 hūn , 有个 yǒugè 十岁 shísuì 大 dà 的 de 儿子 érzi

    - Cũng không giấu gì mọi người, tôi đã từng ly hôn và có con trai lớn mười tuổi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 不见 bújiàn , 长成 zhǎngchéng 个 gè 侉 kuǎ 大个儿 dàgèer

    - mấy năm không gặp, lớn tướng thế rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 个 gè 事儿 shìer 跟 gēn 大家 dàjiā 念叨 niàndāo 念叨 niàndāo

    - tôi có việc cần bàn với mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 不 bù 大会 dàhuì 喝酒 hējiǔ , 可是 kěshì 在 zài 宴会 yànhuì 上 shàng 也 yě 不得不 bùdébù 应个 yīnggè 景儿 jǐngér

    - anh ấy vốn không biết uống rượu nhiều, nhưng trong bữa tiệc cũng phải hợp với hoàn cảnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Gāng , Káng
    • Âm hán việt: Cang , Công , Giang
    • Nét bút:一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QM (手一)
    • Bảng mã:U+625B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình