托熟 tuō shú
volume volume

Từ hán việt: 【thác thục】

Đọc nhanh: 托熟 (thác thục). Ý nghĩa là: viện lẽ quen thuộc; cho là quen thuộc (để không giữ lễ tiết).

Ý Nghĩa của "托熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

托熟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viện lẽ quen thuộc; cho là quen thuộc (để không giữ lễ tiết)

认为是熟人而不拘礼节

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 托熟

  • volume volume

    - 他 tā 依赖 yīlài 熟人 shúrén 的 de 帮助 bāngzhù

    - Anh ấy ỷ lại sự giúp đỡ của người quen.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 彼此 bǐcǐ 很 hěn 熟悉 shúxī

    - Hai đứa chúng nó hiểu nhau rất rõ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 托盘 tuōpán 这 zhè 只 zhǐ 股票 gǔpiào

    - Họ quyết định giữ giá cổ phiếu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 大量 dàliàng 资金 zījīn 来 lái 托盘 tuōpán

    - Họ cần một lượng vốn lớn để giữ giá.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume volume

    - 人生地不熟 rénshēngdìbùshú 的 de 我 wǒ 如果 rúguǒ 非礼 fēilǐ 小琴 xiǎoqín 这件 zhèjiàn 事 shì 传出去 chuánchūqù

    - Tôi không quen với nơi đất khách quê người , nếu sự việc Xiaoqin không đứng đắn lan truyền.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 梦想 mèngxiǎng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Họ gửi gắm ước mơ vào đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 假托 jiǎtuō 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 站 zhàn 起来 qǐlai 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy lấy cớ gia đình có chuyện, đứng lên ra về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao