托利党 tuō lì dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thác lợi đảng】

Đọc nhanh: 托利党 (thác lợi đảng). Ý nghĩa là: Tory Party.

Ý Nghĩa của "托利党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

托利党 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tory Party

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 托利党

  • volume volume

    - 萨瓦 sàwǎ 托利 tuōlì 百货店 bǎihuòdiàn 的 de 保安 bǎoān

    - Tôi là nhân viên an ninh tại Cửa hàng bách hóa của Salvatori.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利口 lìkǒu ( 也 yě 说 shuō 利嘴 lìzuǐ )

    - miệng khéo nói.

  • volume volume

    - 利国利民 lìguólìmín 是 shì 党 dǎng 的 de 目标 mùbiāo

    - Mang lại lợi ích cho đất nước và nhân dân là mục tiêu của Đảng.

  • volume volume

    - 反对党 fǎnduìdǎng 利用 lìyòng 内阁 nèigé 的 de 分歧 fēnqí 而 ér 捞取 lāoqǔ ( 政治 zhèngzhì ) 资本 zīběn

    - Đảng phản đối tận dụng sự khác biệt trong nội các để thu được lợi ích chính trị.

  • volume volume

    - 第一个 dìyígè 表演 biǎoyǎn 的 de 是 shì 大提琴 dàtíqín 演奏者 yǎnzòuzhě 托里 tuōlǐ · 菲利普斯 fēilìpǔsī

    - Người biểu diễn đầu tiên của chúng tôi là nghệ sĩ cello Tori Phillips.

  • volume volume

    - 越共 yuègòng 十三大 shísāndà 顺利 shùnlì 召开 zhàokāi ( 越南共产党 yuènángòngchǎndǎng 十三次 shísāncì 全国 quánguó 代表 dàibiǎo 会 huì )

    - Đại hội Đảng lần thứ XVIII diễn ra thuận lợi.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 心目 xīnmù 中 zhōng 只有 zhǐyǒu 党和人民 dǎnghérénmín 的 de 利益 lìyì

    - trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 地 dì 完成 wánchéng 了 le 祖国 zǔguó 人民 rénmín 付托 fùtuō 给 gěi 我们 wǒmen 的 de 任务 rènwù

    - hoàn thành thắng lợi nhiệm vụ được tổ quốc và nhân dân đã giao cho chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao